Định hướng nghề nghiệp 4.0 Xu hướng chọn nghề hiện nay
Chuyên đề 6 HTL trong tam giac

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Duyên
Ngày gửi: 16h:45' 26-01-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Duyên
Ngày gửi: 16h:45' 26-01-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
CHUYÊN ĐỀ 6: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Dạng 1. Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ
cầm tay.
Câu 1.
đến
bằng máy tính
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Nhấn các phím SIN 150 =, kết quả nhận được là:
.
Nhấn các phím COS 150 =, kết quả nhận được là:
.
Nhấn các phím TAN 150 =, kết quả nhận được là:
Nhấn các phím 1 TAN 150 =, kết quả nhận được là:
Câu 2.
Tính giá trị của
.
A.
B.
.
.
C.
.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Chuyển đổi từ độ sang rad ta nhấn SHIFT MODE 4.
Sau đó nhấn các phím
Câu 3.
Tính giá trị của
A.
.
SIN 47 SHIFT
6 =, ta được kết quả
.
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Trang 1
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
Nhấn các phím SIN 25 =, kết quả nhận được là:
án B
Câu 4.
Biết
A.
, tìm
.
.
B.
.
, làm tròn 4 chữ số ta chọn đáp
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
Nhấn các phím SHIFT SIN 0.7314 =, kết quả nhận được là:
ta được góc
Câu 5.
, tiếp tục nhấn phím
.
Cho hình vẽ sau:
Giá trị góc
A.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
Nhấn các phím SHIFT
Câu 6.
nhấn phím
ta được góc
Biết
,
A.
.
SIN 3 5, kết quả nhận được là:
.
. Tính giá trị
B.
, tiếp tục
.
.
C.
Lời giải
Trang 2
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Chọn C
Ta có
, thay
vào ta được:
. Vì
nên
Dạng 2. Lý thuyết, bài tập nhận biết về hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau.
Lý thuyết: Giá trị lượng giác của góc phụ nhau:
Theo hình vẽ ta thấy
và
và
đối xứng nhau qua phân giác
như hình vẽ, nên ta có:
Đơn vị rad
Đơn vị độ
Bài tập trắc nghiệm
Câu 7.
Đơn giản biểu thức
A.
.
ta được
B.
.
C.
Lời giải
Trang 3
.
D.
.
của góc
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Chọn D
Áp
dụng
công
thức:
và
ta
nên đáp án
Câu 8.
có
đúng.
Chọn khẳng định đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
,
nên đáp án
nên đáp án
Câu 9.
Trong tam giác
A.
sai, đáp án
đúng.
sai do thiếu đơn vị.
, đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
.
C.
,
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Trong tam giác
, ta có:
nên A sai.
nên B sai.
nên C sai.
do đó
án
vậy đáp
đúng.
Câu 10. Với mọi
A. .
thì
B.
.
bằng
C.
Trang 4
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Lời giải
Chọn B
Ta có
Suy ra
Câu 11. Biết
A.
nên chọn đáp án
. Giá trị của
.
B.
.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Do chọn đáp án
.
Câu 12. Biểu thức
A.
.
B.
.
C.
có biểu thức rút gọn là
.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Suy ra chọn đáp án
.
Dạng 3. Lý thuyết, bài tập nhận biết về hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc bù nhau.
Lý thuyết
Trang 5
.
Hai góc bù nhau:
Hai góc
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
được gọi là bù nhau nếu
.
Hệ thức liên hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc bù nhau
và
:
;
;
;
.
Bài tập
Câu 13. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A
Xét đáp án
, có
Xét đáp án
, có
loại
.
Xét đáp án
, có
loại
.
Xét đáp án
, có
loại
.
Câu 14. Nếu
chọn
.
thì đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Xét đáp án
có
Xét đáp án
có
suy ra
Xét đáp án
có
suy ra
Xét đáp án
có
Câu 15. Giá trị của biểu thức
A. .
suy ra
đúng.
sai.
đúng.
suy ra
đúng.
bằng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Trang 6
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
.
Câu 16. Tính
A.
.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
Câu 17. Đơn giản biểu thức
A.
. B.
. C.
. D.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 18. Cho tam giác
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn D
Xét đáp án
, có
loại
Xét đáp án
, có
loại
.
Xét đáp án
, có
loại
.
Trang 7
.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Xét đáp án
, có
chọn
.
Dạng 4. Cho giá trị lượng giác một góc, tính một (số) giá trị lượng giác còn lại (dạng cơ bản).
Câu 19. Cho
với
A.
,
.
,
. Khi đó
.
.
B.
,
D.
,
.
.
C
Lời giải
Chọn C
Vì
nên nhận
Vì
nên nhận
Câu 20. Cho
A.
và
;
. Giá trị của
.
B.
;
.
và
C.
lần lượt là
;
.
D.
;
.
Lời giải
Chọn D
Do
nên
Từ đó ta có
.
Câu 21. Cho
A.
với
.
. Khi đó giá trị
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Trang 8
bằng
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Vì
.
Suy ra
Câu 22. Cho biết
. Tính
A.
.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Ta có:
.
Câu 23. Cho
A.
và
. Giá trị của biểu thức
.
B.
.
C.
là
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Vì
. Vậy
và
.
.
Câu 24. Biết
A.
và
. Giá trị
.
B.
bằng
.
C.
Lời giải
Chọn A
Do
nên
và
. Từ đó
Trang 9
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Ta có
.
Như vậy,
.
Dạng 5. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng định lý cosin trong giải tam giác.
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1. Định lí côsin: Trong tam giác
với
và
. Ta có:
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Câu 25. Cho tam giác
với
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn B
Câu 26. Cho tam giác
A.
có
.
. Độ dài cạnh
B.
.
C.
là
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 27. Cho tam giác
A.
có
.
. Độ dài cạnh
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Trang 10
là
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Ta có:
.
Câu 28. Cho tam giác
A.
cân tại
.
có
. Độ dài cạnh
B.
.
C.
là
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Tam giác
cân tại
nên
.
Ta có:
.
Câu 29. Cho tam giác
dài cạnh
là
A.
.
có
. Gọi
B.
.
C.
là điểm đối xứng với
.
D.
qua
. Độ
.
Lời giải
Chọn A
Do
là điểm đối xứng với
Xét tam giác
qua
nên
. Vậy
.
ta có:
.
Câu 30. Cho tam giác
có
, tổng hai cạnh còn lại là
nhất và cạnh bé nhất của tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
. Hiệu giữa dài cạnh lớn
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
Ta lại có:
thay vào
ta được:
.
+) Với
.
Trang 11
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
.
+) Với
Vậy hiệu giữa dài cạnh lớn nhất và cạnh bé nhất của tam giác bằng:
.
Dạng 6. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng định lý sin trong giải tam giác.
Câu 31. Tam giác
A.
có
,
.
và
B.
. Tính độ dài cạnh
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Áp dụng định lí sin ta có
Câu 32. Cho tam giác
.
A.
.
cân tại
.
và có
B.
cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Từ
suy ra
.
Áp dụng định lý sin ta có
Câu 33. Cho tam giác
có
cạnh còn lại của tam giác
A.
C.
.
và thỏa mãn đẳng thức
. Tính độ dài các
.
.
B.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn A
Theo định lý sin trong tam giác
ta có
mà
nên
Câu 34. Cho tam giác
A. Tam giác
C. Tam giác
thỏa mãn điều kiện
cân tại .
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B. Tam giác
cân tại .
vuông tại
D. Tam giác
.
Trang 12
vuông tại
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Lời giải
Chọn B
Từ
.
Vậy tam giác
Câu 35. Tam giác
A.
cân tại
.
có các góc
.
B.
. Tính tỉ số
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Từ
.
Áp dụng định lí sin ta có
Câu 36. Cho tam giác
.
có
A.
.
và
. Tính
B.
.
. C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Áp dụng định lí sin ta có
.
Dạng 7. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng công thức tính diện tích tam giác.
Câu 37. Cho tam giác
có diện tích
các khẳng định sau?
A.
.
với
B.
. Chọn khẳng định đúng trong
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
A
b
c
a
B
Theo công thức diện tích tam giác ta có:
Trang 13
C
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Câu 38. Cho tam giác
A.
có
.
. Diện tích
B.
.
C.
của tam giác bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Áp dụng công thức:
Câu 39. Cho tam giác
A.
.
có
.
. Diện tích
B.
.
của tam giác bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có nửa chu vi của tam giác là:
.
Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích của tam giác là
Câu 40. Cho tam giác
bằng
A.
có độ dài ba cạnh là
.
B.
.
. Bán kính đường tròn nội tiếp
.
C.
.
D.
của tam giác
.
Lời giải
Chọn A
Ta có nửa chu vi của tam giác là:
.
Theo công thức Hê- rông, diện tích của tam giác là
Áp dụng công thức:
.
Câu 41. Cho tam giác
có diện tích
tiếp
của tam giác bằng
A.
.
.
B.
và
.
. Bán kính đường tròn ngoại
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Áp dụng công thức:
Câu 42. Cho tam giác
bằng
.
có
và diện tích tam giác
Trang 14
. Khi đó giá trị
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Áp dụng công thức:
.
Dạng 8. Vận dụng giải tam giác vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định
khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp...)
Câu 43. Biết rằng thang gấp hình chữ A hoa có góc chuẩn là
. Hai bên thang có chiều dài là
Hỏi khoảng cách hai chân của thang chữ A là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn C
A
B
C
Áp dụng định lý Cosin ta có:
.
Câu 44. Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao
với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh
và chân
phương nằm ngang.
(hình vẽ). Từ vị trí quan sát
cao
so
của cột ăng-ten dưới góc
và
so với
Chiều cao của tòa nhà gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Từ hình vẽ, suy ra
và
Trang 15
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Áp dụng định lí sin trong tam giác
, ta có
.
Trong tam giác vuông
, ta có
.
Vậy
.
Câu 45. Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết
.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Trong tam giác AHB , ta có
Suy ra
.
.
Suy ra
.
Áp dụng định lý sin trong tam giác ABC , ta được
.
Câu 46. Giả sử
là chiều cao của tháp trong đó
đất sao cho ba điểm
và
là chân tháp. Chọn hai điểm
thẳng hàng. Ta đo được
Trang 16
,
trên mặt
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Chiều cao
A.
của tháp gần nhất với giá trị nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Áp dụng định lí sin vào tam giác
, ta có
.
Ta có
.
Do đó
.
Trong tam giác vuông
, có
.
Câu 47. Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng
cách chân tháp một khoảng
, giả sử chiều cao của giác kế là
. Quay thanh
giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh
của tháp.
A
60°
B
O
1m
D
Đọc trên giác kế số đo của góc
sau đây?
A.
.
B.
60m
C
. Chiều cao của ngọn tháp gần nhất với giá trị nào
.
C.
Lời giải
Chọn C
Trang 17
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Tam giác
vuông tại
có
.
Vậy chiều cao của ngọn tháp là
.
Câu 48. Từ hai vị trí
và
của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với
phương nằm ngang góc
.
Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Từ giả thiết, ta suy ra tam giác
có
Khi đó
.
.
Theo định lí sin, ta có
Gọi
góc
.
là khoảng cách từ
đến mặt đất. Tam giác vuông
nên
có cạnh
đối diện với
.
Câu 49. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc
. Tàu
chạy với tốc độ
hải lí một giờ. Tàu
chạy với tốc độ
hải lí một giờ. Sau
hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Sau
giờ tàu B đi được
hải lí, tàu C đi được
Trang 18
hải lí. Vậy tam giác
có
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Áp dụng định lí cosin vào tam giác
ta có
Câu 50. Để đo khoảng cách từ một điểm
trên bờ sông đến gốc cây
người ta chọn một điểm
cùng ở trên bờ với
sao cho từ
đo được khoảng cách
Vậy khoảng cách điểm
A.
.
,
và
.
trên bờ sông đến gốc cây
B.
.
gần nhất với giá trị nào sau đây?
C.
.
Lời giải
Chọn C
Áp dụng định lí sin vào tam giác
ta có
.
HẾT
Trang 19
trên cù lao giữa sông như hình vẽ,
và có thể nhìn thấy điểm . Ta
D.
.
CHUYÊN ĐỀ 6: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Dạng 1. Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ
cầm tay.
Câu 1.
đến
bằng máy tính
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Nhấn các phím SIN 150 =, kết quả nhận được là:
.
Nhấn các phím COS 150 =, kết quả nhận được là:
.
Nhấn các phím TAN 150 =, kết quả nhận được là:
Nhấn các phím 1 TAN 150 =, kết quả nhận được là:
Câu 2.
Tính giá trị của
.
A.
B.
.
.
C.
.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Chuyển đổi từ độ sang rad ta nhấn SHIFT MODE 4.
Sau đó nhấn các phím
Câu 3.
Tính giá trị của
A.
.
SIN 47 SHIFT
6 =, ta được kết quả
.
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Trang 1
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
Nhấn các phím SIN 25 =, kết quả nhận được là:
án B
Câu 4.
Biết
A.
, tìm
.
.
B.
.
, làm tròn 4 chữ số ta chọn đáp
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
Nhấn các phím SHIFT SIN 0.7314 =, kết quả nhận được là:
ta được góc
Câu 5.
, tiếp tục nhấn phím
.
Cho hình vẽ sau:
Giá trị góc
A.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
sau:
Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
Nhấn các phím SHIFT
Câu 6.
nhấn phím
ta được góc
Biết
,
A.
.
SIN 3 5, kết quả nhận được là:
.
. Tính giá trị
B.
, tiếp tục
.
.
C.
Lời giải
Trang 2
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Chọn C
Ta có
, thay
vào ta được:
. Vì
nên
Dạng 2. Lý thuyết, bài tập nhận biết về hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau.
Lý thuyết: Giá trị lượng giác của góc phụ nhau:
Theo hình vẽ ta thấy
và
và
đối xứng nhau qua phân giác
như hình vẽ, nên ta có:
Đơn vị rad
Đơn vị độ
Bài tập trắc nghiệm
Câu 7.
Đơn giản biểu thức
A.
.
ta được
B.
.
C.
Lời giải
Trang 3
.
D.
.
của góc
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Chọn D
Áp
dụng
công
thức:
và
ta
nên đáp án
Câu 8.
có
đúng.
Chọn khẳng định đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
,
nên đáp án
nên đáp án
Câu 9.
Trong tam giác
A.
sai, đáp án
đúng.
sai do thiếu đơn vị.
, đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
.
C.
,
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Trong tam giác
, ta có:
nên A sai.
nên B sai.
nên C sai.
do đó
án
vậy đáp
đúng.
Câu 10. Với mọi
A. .
thì
B.
.
bằng
C.
Trang 4
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Lời giải
Chọn B
Ta có
Suy ra
Câu 11. Biết
A.
nên chọn đáp án
. Giá trị của
.
B.
.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Do chọn đáp án
.
Câu 12. Biểu thức
A.
.
B.
.
C.
có biểu thức rút gọn là
.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Suy ra chọn đáp án
.
Dạng 3. Lý thuyết, bài tập nhận biết về hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc bù nhau.
Lý thuyết
Trang 5
.
Hai góc bù nhau:
Hai góc
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
được gọi là bù nhau nếu
.
Hệ thức liên hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc bù nhau
và
:
;
;
;
.
Bài tập
Câu 13. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Chọn A
Xét đáp án
, có
Xét đáp án
, có
loại
.
Xét đáp án
, có
loại
.
Xét đáp án
, có
loại
.
Câu 14. Nếu
chọn
.
thì đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Xét đáp án
có
Xét đáp án
có
suy ra
Xét đáp án
có
suy ra
Xét đáp án
có
Câu 15. Giá trị của biểu thức
A. .
suy ra
đúng.
sai.
đúng.
suy ra
đúng.
bằng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Trang 6
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
.
Câu 16. Tính
A.
.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
Câu 17. Đơn giản biểu thức
A.
. B.
. C.
. D.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 18. Cho tam giác
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn D
Xét đáp án
, có
loại
Xét đáp án
, có
loại
.
Xét đáp án
, có
loại
.
Trang 7
.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Xét đáp án
, có
chọn
.
Dạng 4. Cho giá trị lượng giác một góc, tính một (số) giá trị lượng giác còn lại (dạng cơ bản).
Câu 19. Cho
với
A.
,
.
,
. Khi đó
.
.
B.
,
D.
,
.
.
C
Lời giải
Chọn C
Vì
nên nhận
Vì
nên nhận
Câu 20. Cho
A.
và
;
. Giá trị của
.
B.
;
.
và
C.
lần lượt là
;
.
D.
;
.
Lời giải
Chọn D
Do
nên
Từ đó ta có
.
Câu 21. Cho
A.
với
.
. Khi đó giá trị
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Trang 8
bằng
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Vì
.
Suy ra
Câu 22. Cho biết
. Tính
A.
.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Ta có:
.
Câu 23. Cho
A.
và
. Giá trị của biểu thức
.
B.
.
C.
là
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Vì
. Vậy
và
.
.
Câu 24. Biết
A.
và
. Giá trị
.
B.
bằng
.
C.
Lời giải
Chọn A
Do
nên
và
. Từ đó
Trang 9
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Ta có
.
Như vậy,
.
Dạng 5. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng định lý cosin trong giải tam giác.
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1. Định lí côsin: Trong tam giác
với
và
. Ta có:
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Câu 25. Cho tam giác
với
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn B
Câu 26. Cho tam giác
A.
có
.
. Độ dài cạnh
B.
.
C.
là
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 27. Cho tam giác
A.
có
.
. Độ dài cạnh
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Trang 10
là
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Ta có:
.
Câu 28. Cho tam giác
A.
cân tại
.
có
. Độ dài cạnh
B.
.
C.
là
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Tam giác
cân tại
nên
.
Ta có:
.
Câu 29. Cho tam giác
dài cạnh
là
A.
.
có
. Gọi
B.
.
C.
là điểm đối xứng với
.
D.
qua
. Độ
.
Lời giải
Chọn A
Do
là điểm đối xứng với
Xét tam giác
qua
nên
. Vậy
.
ta có:
.
Câu 30. Cho tam giác
có
, tổng hai cạnh còn lại là
nhất và cạnh bé nhất của tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
. Hiệu giữa dài cạnh lớn
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
Ta lại có:
thay vào
ta được:
.
+) Với
.
Trang 11
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
.
+) Với
Vậy hiệu giữa dài cạnh lớn nhất và cạnh bé nhất của tam giác bằng:
.
Dạng 6. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng định lý sin trong giải tam giác.
Câu 31. Tam giác
A.
có
,
.
và
B.
. Tính độ dài cạnh
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Áp dụng định lí sin ta có
Câu 32. Cho tam giác
.
A.
.
cân tại
.
và có
B.
cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Từ
suy ra
.
Áp dụng định lý sin ta có
Câu 33. Cho tam giác
có
cạnh còn lại của tam giác
A.
C.
.
và thỏa mãn đẳng thức
. Tính độ dài các
.
.
B.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn A
Theo định lý sin trong tam giác
ta có
mà
nên
Câu 34. Cho tam giác
A. Tam giác
C. Tam giác
thỏa mãn điều kiện
cân tại .
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B. Tam giác
cân tại .
vuông tại
D. Tam giác
.
Trang 12
vuông tại
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Lời giải
Chọn B
Từ
.
Vậy tam giác
Câu 35. Tam giác
A.
cân tại
.
có các góc
.
B.
. Tính tỉ số
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Từ
.
Áp dụng định lí sin ta có
Câu 36. Cho tam giác
.
có
A.
.
và
. Tính
B.
.
. C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Áp dụng định lí sin ta có
.
Dạng 7. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng công thức tính diện tích tam giác.
Câu 37. Cho tam giác
có diện tích
các khẳng định sau?
A.
.
với
B.
. Chọn khẳng định đúng trong
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
A
b
c
a
B
Theo công thức diện tích tam giác ta có:
Trang 13
C
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Câu 38. Cho tam giác
A.
có
.
. Diện tích
B.
.
C.
của tam giác bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Áp dụng công thức:
Câu 39. Cho tam giác
A.
.
có
.
. Diện tích
B.
.
của tam giác bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có nửa chu vi của tam giác là:
.
Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích của tam giác là
Câu 40. Cho tam giác
bằng
A.
có độ dài ba cạnh là
.
B.
.
. Bán kính đường tròn nội tiếp
.
C.
.
D.
của tam giác
.
Lời giải
Chọn A
Ta có nửa chu vi của tam giác là:
.
Theo công thức Hê- rông, diện tích của tam giác là
Áp dụng công thức:
.
Câu 41. Cho tam giác
có diện tích
tiếp
của tam giác bằng
A.
.
.
B.
và
.
. Bán kính đường tròn ngoại
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Áp dụng công thức:
Câu 42. Cho tam giác
bằng
.
có
và diện tích tam giác
Trang 14
. Khi đó giá trị
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Áp dụng công thức:
.
Dạng 8. Vận dụng giải tam giác vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định
khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp...)
Câu 43. Biết rằng thang gấp hình chữ A hoa có góc chuẩn là
. Hai bên thang có chiều dài là
Hỏi khoảng cách hai chân của thang chữ A là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn C
A
B
C
Áp dụng định lý Cosin ta có:
.
Câu 44. Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao
với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh
và chân
phương nằm ngang.
(hình vẽ). Từ vị trí quan sát
cao
so
của cột ăng-ten dưới góc
và
so với
Chiều cao của tòa nhà gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Từ hình vẽ, suy ra
và
Trang 15
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Áp dụng định lí sin trong tam giác
, ta có
.
Trong tam giác vuông
, ta có
.
Vậy
.
Câu 45. Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết
.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Trong tam giác AHB , ta có
Suy ra
.
.
Suy ra
.
Áp dụng định lý sin trong tam giác ABC , ta được
.
Câu 46. Giả sử
là chiều cao của tháp trong đó
đất sao cho ba điểm
và
là chân tháp. Chọn hai điểm
thẳng hàng. Ta đo được
Trang 16
,
trên mặt
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Chiều cao
A.
của tháp gần nhất với giá trị nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Áp dụng định lí sin vào tam giác
, ta có
.
Ta có
.
Do đó
.
Trong tam giác vuông
, có
.
Câu 47. Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng
cách chân tháp một khoảng
, giả sử chiều cao của giác kế là
. Quay thanh
giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh
của tháp.
A
60°
B
O
1m
D
Đọc trên giác kế số đo của góc
sau đây?
A.
.
B.
60m
C
. Chiều cao của ngọn tháp gần nhất với giá trị nào
.
C.
Lời giải
Chọn C
Trang 17
.
D.
.
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Tam giác
vuông tại
có
.
Vậy chiều cao của ngọn tháp là
.
Câu 48. Từ hai vị trí
và
của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với
phương nằm ngang góc
.
Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Từ giả thiết, ta suy ra tam giác
có
Khi đó
.
.
Theo định lí sin, ta có
Gọi
góc
.
là khoảng cách từ
đến mặt đất. Tam giác vuông
nên
có cạnh
đối diện với
.
Câu 49. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc
. Tàu
chạy với tốc độ
hải lí một giờ. Tàu
chạy với tốc độ
hải lí một giờ. Sau
hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Sau
giờ tàu B đi được
hải lí, tàu C đi được
Trang 18
hải lí. Vậy tam giác
có
www.facebook.com/groups/toantrongtam/
Áp dụng định lí cosin vào tam giác
ta có
Câu 50. Để đo khoảng cách từ một điểm
trên bờ sông đến gốc cây
người ta chọn một điểm
cùng ở trên bờ với
sao cho từ
đo được khoảng cách
Vậy khoảng cách điểm
A.
.
,
và
.
trên bờ sông đến gốc cây
B.
.
gần nhất với giá trị nào sau đây?
C.
.
Lời giải
Chọn C
Áp dụng định lí sin vào tam giác
ta có
.
HẾT
Trang 19
trên cù lao giữa sông như hình vẽ,
và có thể nhìn thấy điểm . Ta
D.
.
 





