BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Tntna.jpg BANDOTUNHIEN.jpg BANDOHANHCHINH.jpg BANDODANCU.jpg BANDOKINHTE.jpg

    VĂN HỌC CẢM NHẬN TÁC PHẨM

    Định hướng nghề nghiệp 4.0 Xu hướng chọn nghề hiện nay

    Chuyên đề 6 HTL trong tam giac

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Duyên
    Ngày gửi: 16h:45' 26-01-2024
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    CHUYÊN ĐỀ 6: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

    Dạng 1. Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ
    cầm tay.
    Câu 1.

    đến

    bằng máy tính

    Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
    sau:
    Nhấn các phím SIN 150 =, kết quả nhận được là:

    .

    Nhấn các phím COS 150 =, kết quả nhận được là:

    .

    Nhấn các phím TAN 150 =, kết quả nhận được là:
    Nhấn các phím 1 TAN 150 =, kết quả nhận được là:
    Câu 2.

    Tính giá trị của

    .

    A.

    B.

    .

    .

    C.

    .
    .

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
    sau:
    Chuyển đổi từ độ sang rad ta nhấn SHIFT MODE 4.
    Sau đó nhấn các phím
    Câu 3.

    Tính giá trị của
    A.

    .

    SIN 47 SHIFT

    6 =, ta được kết quả

    .

    (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
    sau:
    Trang 1

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
    Nhấn các phím SIN 25 =, kết quả nhận được là:
    án B
    Câu 4.

    Biết
    A.

    , tìm
    .

    .
    B.

    .

    , làm tròn 4 chữ số ta chọn đáp

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
    sau:
    Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
    Nhấn các phím SHIFT SIN 0.7314 =, kết quả nhận được là:
    ta được góc
    Câu 5.

    , tiếp tục nhấn phím

    .

    Cho hình vẽ sau:

    Giá trị góc
    A.



    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Ta có:
    Sử dụng máy tính cầm tay (máy tính CASIO fx – 570 VN PLUS) ta thực hiện các bước như
    sau:
    Chuyển đổi từ rad sang độ ta nhấn SHIFT MODE 3.
    Nhấn các phím SHIFT

    Câu 6.

    nhấn phím

    ta được góc

    Biết

    ,

    A.

    .

    SIN 3 5, kết quả nhận được là:
    .

    . Tính giá trị
    B.

    , tiếp tục

    .

    .
    C.

    Lời giải
    Trang 2

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Chọn C

    Ta có

    , thay

    vào ta được:

    . Vì

    nên

    Dạng 2. Lý thuyết, bài tập nhận biết về hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau.
    Lý thuyết: Giá trị lượng giác của góc phụ nhau:
    Theo hình vẽ ta thấy





    đối xứng nhau qua phân giác

    như hình vẽ, nên ta có:

    Đơn vị rad

    Đơn vị độ

    Bài tập trắc nghiệm

    Câu 7.

    Đơn giản biểu thức
    A.
    .

    ta được
    B.

    .

    C.
    Lời giải
    Trang 3

    .

    D.

    .

    của góc

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Chọn D

    Áp

    dụng

    công

    thức:



    ta

    nên đáp án
    Câu 8.



    đúng.

    Chọn khẳng định đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D

    Ta có

    ,

    nên đáp án

    nên đáp án
    Câu 9.

    Trong tam giác
    A.

    sai, đáp án

    đúng.

    sai do thiếu đơn vị.

    , đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
    .

    C.

    ,

    B.

    .

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Trong tam giác

    , ta có:

    nên A sai.

    nên B sai.

    nên C sai.

    do đó
    án

    vậy đáp

    đúng.

    Câu 10. Với mọi
    A. .

    thì
    B.

    .

    bằng
    C.
    Trang 4

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Lời giải
    Chọn B

    Ta có

    Suy ra

    Câu 11. Biết
    A.

    nên chọn đáp án

    . Giá trị của
    .

    B.

    .

    bằng
    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Ta có:

    Do chọn đáp án

    .

    Câu 12. Biểu thức
    A.
    .

    B.

    .

    C.

    có biểu thức rút gọn là
    .
    D.

    Lời giải
    Chọn C

    Ta có:

    Suy ra chọn đáp án

    .

    Dạng 3. Lý thuyết, bài tập nhận biết về hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc bù nhau.
    Lý thuyết
    Trang 5

    .

    Hai góc bù nhau:
    Hai góc

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    được gọi là bù nhau nếu

    .

    Hệ thức liên hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc bù nhau



    :

    ;
    ;
    ;
    .
    Bài tập
    Câu 13. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
    A.
    . B.

    . C.

    . D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Xét đáp án

    , có

    Xét đáp án

    , có

    loại

    .

    Xét đáp án

    , có

    loại

    .

    Xét đáp án

    , có

    loại

    .

    Câu 14. Nếu

    chọn

    .

    thì đẳng thức nào sau đây sai?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Xét đáp án



    Xét đáp án



    suy ra

    Xét đáp án



    suy ra

    Xét đáp án



    Câu 15. Giá trị của biểu thức
    A. .

    suy ra

    đúng.

    sai.
    đúng.
    suy ra

    đúng.
    bằng

    B.

    .

    C.
    Lời giải

    Chọn C
    Ta có:
    Trang 6

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    .
    Câu 16. Tính
    A.

    .
    .

    B.

    .

    C. .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Ta có:

    .
    Câu 17. Đơn giản biểu thức
    A.

    . B.

    . C.

    . D.

    Lời giải
    Chọn A
    Ta có:

    .
    Câu 18. Cho tam giác

    . Khẳng định nào dưới đây đúng?

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .
    .

    Lời giải
    Chọn D
    Xét đáp án

    , có

    loại

    Xét đáp án

    , có

    loại

    .

    Xét đáp án

    , có

    loại

    .

    Trang 7

    .

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Xét đáp án

    , có

    chọn

    .

    Dạng 4. Cho giá trị lượng giác một góc, tính một (số) giá trị lượng giác còn lại (dạng cơ bản).
    Câu 19. Cho

    với

    A.

    ,

    .

    ,

    . Khi đó
    .
    .

    B.

    ,

    D.

    ,

    .
    .

    C
    Lời giải
    Chọn C



    nên nhận



    nên nhận

    Câu 20. Cho
    A.


    ;

    . Giá trị của

    .

    B.

    ;

    .


    C.

    lần lượt là 
    ;

    .

    D.

    ;

    .

    Lời giải
    Chọn D

    Do

    nên

    Từ đó ta có
    .

    Câu 21. Cho
    A.

    với
    .

    . Khi đó giá trị
    B.

    .

    C.
    Lời giải

    Chọn A

    Trang 8

    bằng
    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/



    .

    Suy ra
    Câu 22. Cho biết

    . Tính

    A.

    .

    .

    B.

    .

    C.
    Lời giải

    .

    D.

    .

    Chọn A

    Ta có:

    .

    Câu 23. Cho
    A.



    . Giá trị của biểu thức

    .

    B.

    .

    C.


    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B



    . Vậy



    .

    .
    Câu 24. Biết
    A.



    . Giá trị

    .

    B.

    bằng

    .

    C.
    Lời giải

    Chọn A
    Do

    nên



    . Từ đó
    Trang 9

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Ta có

    .

    Như vậy,

    .

    Dạng 5. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng định lý cosin trong giải tam giác.
    A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
    1. Định lí côsin: Trong tam giác

    với



    . Ta có:

    B. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
    Câu 25. Cho tam giác

    với



    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .
    .

    Lời giải
    Chọn B
    Câu 26. Cho tam giác
    A.



    .

    . Độ dài cạnh
    B.

    .

    C.


    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Ta có:

    .

    Câu 27. Cho tam giác
    A.


    .

    . Độ dài cạnh
    B.

    .

    C.
    Lời giải

    Chọn D
    Trang 10


    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Ta có:

    .

    Câu 28. Cho tam giác
    A.

    cân tại

    .



    . Độ dài cạnh

    B.

    .

    C.



    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Tam giác

    cân tại

    nên

    .

    Ta có:

    .

    Câu 29. Cho tam giác
    dài cạnh

    A.

    .



    . Gọi
    B.

    .

    C.

    là điểm đối xứng với
    .

    D.

    qua

    . Độ

    .

    Lời giải
    Chọn A

    Do

    là điểm đối xứng với

    Xét tam giác

    qua

    nên

    . Vậy

    .

    ta có:
    .

    Câu 30. Cho tam giác

    , tổng hai cạnh còn lại là
    nhất và cạnh bé nhất của tam giác bằng
    A. .
    B. .
    C. .

    . Hiệu giữa dài cạnh lớn
    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Ta có:
    .
    Ta lại có:

    thay vào

    ta được:

    .
    +) Với

    .
    Trang 11

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    .

    +) Với

    Vậy hiệu giữa dài cạnh lớn nhất và cạnh bé nhất của tam giác bằng:

    .

    Dạng 6. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng định lý sin trong giải tam giác.
    Câu 31. Tam giác
    A.



    ,

    .



    B.

    . Tính độ dài cạnh

    .

    C.

    .

    .
    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Áp dụng định lí sin ta có
    Câu 32. Cho tam giác
    .
    A.

    .

    cân tại

    .

    và có

    B.

    cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Từ

    suy ra

    .

    Áp dụng định lý sin ta có 
    Câu 33. Cho tam giác

    cạnh còn lại của tam giác
    A.
    C.

    .
    và thỏa mãn đẳng thức

    . Tính độ dài các

    .

    .

    B.

    .

    D.

    .
    .

    Lời giải
    Chọn A
    Theo định lý sin trong tam giác

    ta có



    nên
    Câu 34. Cho tam giác
    A. Tam giác
    C. Tam giác

    thỏa mãn điều kiện
    cân tại .

    . Mệnh đề nào sau đây đúng?
    B. Tam giác
    cân tại .

    vuông tại

    D. Tam giác

    .
    Trang 12

    vuông tại

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Lời giải
    Chọn B
    Từ

    .

    Vậy tam giác
    Câu 35. Tam giác
    A.

    cân tại

    .

    có các góc

    .

    B.

    . Tính tỉ số
    .

    C.

    .
    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Từ

    .

    Áp dụng định lí sin ta có
    Câu 36. Cho tam giác

    .



    A.

    .



    . Tính

    B.

    .

    . C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Áp dụng định lí sin ta có

    .

    Dạng 7. Lý thuyết, bài tập về cách áp dụng công thức tính diện tích tam giác.
    Câu 37. Cho tam giác
    có diện tích
    các khẳng định sau?
    A.

    .

    với

    B.

    . Chọn khẳng định đúng trong

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    A
    b

    c
    a

    B

    Theo công thức diện tích tam giác ta có:
    Trang 13

    C

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Câu 38. Cho tam giác
    A.



    .

    . Diện tích
    B.

    .

    C.

    của tam giác bằng
    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Áp dụng công thức:
    Câu 39. Cho tam giác
    A.

    .


    .

    . Diện tích
    B.

    .

    của tam giác bằng

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Ta có nửa chu vi của tam giác là:

    .

    Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích của tam giác là
    Câu 40. Cho tam giác
    bằng
    A.

    có độ dài ba cạnh là

    .

    B.

    .

    . Bán kính đường tròn nội tiếp

    .

    C.

    .

    D.

    của tam giác
    .

    Lời giải
    Chọn A
    Ta có nửa chu vi của tam giác là:

    .

    Theo công thức Hê- rông, diện tích của tam giác là
    Áp dụng công thức:

    .

    Câu 41. Cho tam giác
    có diện tích
    tiếp
    của tam giác bằng
    A.

    .

    .

    B.


    .

    . Bán kính đường tròn ngoại
    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Áp dụng công thức:
    Câu 42. Cho tam giác
    bằng

    .


    và diện tích tam giác
    Trang 14

    . Khi đó giá trị

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Áp dụng công thức:

    .

    Dạng 8. Vận dụng giải tam giác vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định
    khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp...)
    Câu 43. Biết rằng thang gấp hình chữ A hoa có góc chuẩn là
    . Hai bên thang có chiều dài là
    Hỏi khoảng cách hai chân của thang chữ A là bao nhiêu?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    .

    Lời giải
    Chọn C

    A

    B

    C

    Áp dụng định lý Cosin ta có:

    .

    Câu 44. Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao
    với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh
    và chân
    phương nằm ngang.

    (hình vẽ). Từ vị trí quan sát
    cao
    so
    của cột ăng-ten dưới góc

    so với

    Chiều cao của tòa nhà gần nhất với giá trị nào sau đây?
    A.

    .

    B.

    .

    C.
    Lời giải

    Chọn B
    Từ hình vẽ, suy ra


    Trang 15

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Áp dụng định lí sin trong tam giác
    , ta có

    .
    Trong tam giác vuông

    , ta có

    .

    Vậy

    .

    Câu 45. Từ vị trí

    người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết

    .

    Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Trong tam giác AHB , ta có
    Suy ra

    .
    .

    Suy ra

    .

    Áp dụng định lý sin trong tam giác ABC , ta được

    .
    Câu 46. Giả sử

    là chiều cao của tháp trong đó

    đất sao cho ba điểm



    là chân tháp. Chọn hai điểm

    thẳng hàng. Ta đo được

    Trang 16

    ,

    trên mặt
    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Chiều cao
    A.

    của tháp gần nhất với giá trị nào sau đây?

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Áp dụng định lí sin vào tam giác

    , ta có

    .

    Ta có

    .

    Do đó

    .

    Trong tam giác vuông

    , có

    .

    Câu 47. Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng
    cách chân tháp một khoảng
    , giả sử chiều cao của giác kế là
    . Quay thanh
    giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh
    của tháp.
    A

    60°

    B

    O
    1m

    D

    Đọc trên giác kế số đo của góc
    sau đây?
    A.

    .

    B.

    60m

    C

    . Chiều cao của ngọn tháp gần nhất với giá trị nào
    .

    C.
    Lời giải

    Chọn C
    Trang 17

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Tam giác

    vuông tại



    .

    Vậy chiều cao của ngọn tháp là

    .

    Câu 48. Từ hai vị trí

    của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
    của ngọn núi. Biết rằng độ cao
    , phương nhìn
    tạo với phương nằm ngang góc
    , phương nhìn
    tạo với
    phương nằm ngang góc
    .

    Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Từ giả thiết, ta suy ra tam giác



    Khi đó

    .

    .

    Theo định lí sin, ta có
    Gọi
    góc

    .

    là khoảng cách từ

    đến mặt đất. Tam giác vuông

    nên

    có cạnh

    đối diện với

    .

    Câu 49. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc
    . Tàu
    chạy với tốc độ
    hải lí một giờ. Tàu
    chạy với tốc độ
    hải lí một giờ. Sau
    hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C

    Sau

    giờ tàu B đi được

    hải lí, tàu C đi được
    Trang 18

    hải lí. Vậy tam giác



    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Áp dụng định lí cosin vào tam giác

    ta có

    Câu 50. Để đo khoảng cách từ một điểm
    trên bờ sông đến gốc cây
    người ta chọn một điểm
    cùng ở trên bờ với
    sao cho từ
    đo được khoảng cách

    Vậy khoảng cách điểm
    A.

    .

    ,



    .

    trên bờ sông đến gốc cây
    B.

    .

    gần nhất với giá trị nào sau đây?

    C.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Áp dụng định lí sin vào tam giác

    ta có

    .
     HẾT 

    Trang 19

    trên cù lao giữa sông như hình vẽ,
    và có thể nhìn thấy điểm . Ta

    D.

    .
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn. (Barack Obama)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT CAO THẮNG - THỪA THIÊN HUẾ !