BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Tntna.jpg BANDOTUNHIEN.jpg BANDOHANHCHINH.jpg BANDODANCU.jpg BANDOKINHTE.jpg

    VĂN HỌC CẢM NHẬN TÁC PHẨM

    Định hướng nghề nghiệp 4.0 Xu hướng chọn nghề hiện nay

    Chuyên đề 8 PP toa do trong mp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Duyên
    Ngày gửi: 16h:46' 26-01-2024
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    CHUYÊN ĐỀ 8: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
    Dạng 1. Viết phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến;
    biết một điểm và một vectơ chỉ phương; tọa độ hai điểm đi qua (cả 2 dạng).
    Câu 1.

    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm

    và có vectơ pháp tuyến


    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm

    và có vectơ pháp tuyến

    là:
    .
    Câu 2.

    Phương trình tổng quát của đường thẳng
    phương là
    A.

    .

    B.

    đi qua

    và nhận

    C.

    .

    .

    làm vectơ chỉ
    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Do

    nhận

    làm vectơ chỉ phương suy ra

    Phương trình tổng quát của đường thẳng

    là một vectơ pháp tuyến của

    .

    là:

    .
    Câu 3.

    Phương trình tham số của đường thẳng

    đi qua điểm

    và có vectơ chỉ phương


    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A
    Phương trình tham số của đường thẳng

    đi qua điểm



    .

    Trang 1

    và có vectơ chỉ phương

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Câu 4.

    Phương trình tham số của đường thẳng

    đi qua điểm

    và có vectơ pháp tuyến


    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B
    Đường thẳng

    có vectơ pháp tuyến

    đi qua điểm
    Câu 5.

    suy ra một vectơ chỉ phương của

    , phương trình tham số của

    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
    A.

    .

    B.

    .






    C.


    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Đường thẳng đi qua điểm
    ra vec tơ pháp tuyến là



    có vec tơ chỉ phương là

    .

    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm

    Câu 6.

    Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
    A.

    . Suy

    B.

    C.



    là:




    D.

    Lời giải
    Chọn C
    Đường thẳng

    đi qua hai điểm



    làm vectơ chỉ phương hay nhận
    Vậy đường thẳng

    đi qua

    và nhận

    nên đường thẳng

    nhận

    làm vectơ chỉ phương.
    làm vectơ chỉ phương có phương

    trình tham số là
    Dạng 2. Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng
    phương pháp tọa độ
    1. Kiến thức

    Trang 2

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Cho hai đường thẳng



    Để xét vị trí tương đối của



    • Đặt

    ;

    .

    ta cần nhớ các kết quả sau để vận dụng:

    ;

    .

    Ta có:


    cắt



    .
    và (

    hoặc



    .

    • Nếu



    ).

    cắt

    thì ta có:

    .



    .



    .

    Ngoài ra chúng ta cần nắm vững: Cách bấm máy để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
    được cho bởi pttq, điều kiện vuông góc của hai đường thẳng, cách chuyển đổi qua lại giữa các
    loại phương trình đường thẳng cũng như cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng được
    cho bởi phương trình tham số...
    2. Bài tập trắc nghiệm.
    Câu 7.

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
    A. Trùng nhau.


    B. Song song.

    .

    C. Cắt và vuông góc với nhau.

    D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
    Lời giải

    Chọn B
    Do
    Câu 8.

    nên

    .

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
    A. Trùng nhau.


    B. Song song.

    C. Cắt và vuông góc với nhau.

    D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
    Lời giải
    Trang 3

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Chọn D


    lần lượt là vectơ pháp tuyến của

    Do

    Câu 9.

    nên

    ,



    .

    cắt nhau nhưng không vuông góc.

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
    A. Trùng nhau.


    B. Song song.

    .

    C. Cắt và vuông góc với nhau.

    D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
    Lời giải

    Chọn C

    .

    Câu 10. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
    A. Trùng nhau.


    B. Song song.

    C. Cắt và vuông góc với nhau.

    .

    D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
    Lời giải

    Chọn A

    ;

    Do

    nên

    Thay tọa độ điểm

    Do đó





    ,

    .

    cùng phương.

    vào phương trình đường thẳng

    ta được

    .

    trùng nhau.

    Câu 11. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
    Trang 4



    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    B. Song song.

    A. Trùng nhau.

    C. Cắt và vuông góc với nhau.

    D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
    Lời giải

    Chọn B

    ,

    .

    .

    Do

    nên

    Thay tọa độ điểm



    cùng phương.

    vào phương trình đường thẳng

    ta được

    (vô nghiệm)

    .

    Do đó



    song song.

    Câu 12. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
    A. Trùng nhau.
    C. Cắt và vuông góc với nhau.

    B. Song song.



    .

    D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
    Lời giải

    Chọn D
    .

    .

    Trang 5

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Do

    nên

    ,

    cắt nhau nhưng không vuông góc.

    Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng (cả 2 dạng) khi biết điểm đi qua và song song hoặc vuông góc
    với một đường thẳng khác.
    Câu 13. Trong mặt phẳng

    , đường thẳng đi qua điểm

    và song song với đường thẳng

    có phương trình là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Gọi

    là đường thẳng cần tìm.

    Đường thẳng

    suy ra phương trình đường thẳng

    có dạng

    với

    .
    Do

    nên

    .

    Vậy phương trình đường thẳng
    Câu 14. Trong mặt phẳng



    .

    , đường thẳng đi qua điểm

    và song song với đường thẳng

    có phương trình là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    . D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Đường thẳng
    Gọi




    có vectơ chỉ phương

    .

    là đường thẳng cần tìm.
    nên

    nhận

    làm vectơ chỉ phương.

    đi qua điểm

    Câu 15. Trong mặt phẳng

    nên có phương trình tham số là
    , đường thẳng đi qua điểm

    .
    và vuông góc với đường thẳng

    có phương trình là
    A.

    .

    B.

    .

    C.
    Lời giải

    Trang 6

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Chọn C
    Gọi

    là đường thẳng cần tìm.

    Đường thẳng

    suy ra phương trình đường thẳng

    Do

    .

    nên

    Vậy

    có dạng

    với

    .

    .

    Câu 16. Trong mặt phẳng
    , cho tam giác

    ,

    qua điểm và vuông góc với đường thẳng
    có phương trình tham số là
    A.

    .

    B.

    . C.

    . Đường thẳng đi

    . D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Gọi

    là đường thẳng cần tìm.
    .

    Đường thẳng

    vuông góc với đường thẳng

    Suy ra đường thẳng

    Mà đường thẳng

    nên nhận vectơ

    có vectơ chỉ phương là

    đi qua điểm

    .

    nên có phương trình tham số là

    Câu 17. Trong mặt phẳng
    , đường thẳng đi qua điểm
    của góc phần tư thứ nhất có phương trình tham số là
    A.

    làm vectơ pháp tuyến.

    . B.

    .

    và song song với đường phân giác

    . C.

    . D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Gọi

    là đường thẳng cần tìm.

    Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất có phương trình là
    vectơ pháp tuyến và

    làm

    làm vectơ chỉ phương.

    Theo đề bài ta có đường thẳng

    đi qua điểm

    phương nên có phương trình tham số là
    Câu 18. Trong mặt phẳng
    phương trình là

    nhận

    , đường thẳng đi qua điểm
    Trang 7

    và nhận

    làm vectơ chỉ

    .
    và vuông góc với trục



    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Đường thẳng đi qua điểm

    và vuông góc với trục

    pháp tuyến có phương trình là
    Dạng 4. Tìm điều kiện của tham số
    với nhau.

    nên nhận

    làm vectơ

    .
    để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc

    Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ
    , cho hai đường thẳng

    Xác định tất cả các giá trị của tham số
    để hai đường thẳng đã cho song song với nhau.
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Do hai đường thẳng
    Vậy



    song song với nhau nên

    .

    Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ
    , cho hai đường thẳng

    Xác định tất cả các giá trị của tham số
    để hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau.
    A.

    B.

    C.

    .

    D.

    Lời giải
    Chọn C
    có vectơ pháp tuyến là

    .

    có vectơ pháp tuyến là
    Để

    vuông góc với

    Vậy

    thì

    .

    Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ

    .

    , cho hai đường thẳng

    . Tìm tất cả các giá trị của tham số

    trùng nhau.
    A.

    .

    B.

    .

    C.
    Lời giải
    Trang 8

    .


    để hai đường thẳng đã cho

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Chọn B

    Để

    thì

    Vậy

    .

    .

    Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ
    A.

    , cho hai đường thẳng

    . Tìm tất cả các giá trị của tham số
    B.
    .
    C.

    .



    để hai đường thẳng đã cho cắt nhau.
    .
    D.
    .

    Lời giải
    Chọn A
    Hai đường thẳng



    cắt nhau

    (luôn đúng
    Vậy với mọi giá trị

    thì hai đường thẳng đã cho luôn cắt nhau.

    Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ
    đã cho đồng quy.
    A.
    .

    ).

    , cho ba đường thẳng

    ;

    . Xác định tất cả các giá trị của tham số
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    ;
    để ba đường thẳng
    .

    Lời giải
    Chọn D
    Gọi

    Tọa độ

    là giao điểm của hai đường thẳng



    .

    là nghiệm của hệ:

    Để ba đường thẳng

    .


    đồng quy thì

    .
    .

    Vậy

    .

    Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ

    .



    . Xác định tất cả các giá trị của tham số

    cho vuông góc với nhau.
    A.

    , cho hai đường thẳng

    B.

    .

    C.
    Trang 9

    .

    để hai đường thẳng đã
    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Lời giải
    Chọn A
    có vectơ chỉ phương là

    .

    có vectơ chỉ phương là

    .
    .

    Vậy

    .

    Dạng 5. Tính góc giữa hai đường thẳng cho trước.
    Câu 25. Tìm côsin của góc giữa
    A.

    .

    đường thẳng
    B.



    .

    C.

    .

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Véctơ pháp tuyến của
    côsin của góc giữa

    lần lượt là
    đường thẳng

    ,

    .

    là:

    .

    Câu 26. Tìm côsin góc giữa
    A.

    .

    đường thẳng
    B.

    .



    .

    .

    D.

    C.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Véctơ pháp tuyến của
    côsin của góc giữa

    lần lượt là
    đường thẳng

    ,

    .



    .
    Câu 27. Tìm góc giữa hai đường thẳng
    A.
    .
    B.


    C.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Trang 10

    .
    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Véctơ pháp tuyến của
    côsin của góc giữa

    lần lượt là
    đường thẳng

    ,

    .



    Vậy góc giữa hai đường thẳng đã cho bằng

    .

    Câu 28. Tìm góc giữa hai đường thẳng đường thẳng
    A.
    .
    B. .


    C.

    .

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Véctơ pháp tuyến của
    côsin của góc giữa

    lần lượt là
    đường thẳng

    ,


    Vậy góc giữa hai đường thẳng đã cho bằng
    Câu 29. Phương trình đường thẳng đi qua
    bằng

    A.

    .

    C.

    .

    .

    .
    và tạo với đường thẳng
    B.

    một góc
    .

    D.
    Lời giải

    .

    Chọn A
    Gọi đường thẳng

    đi qua

    có véctơ pháp tuyến

    Ta có

    Với
    Với
    Vậy có

    chọn
    chọn

    .

    đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là
    Trang 11

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Câu 30. Xác định giá trị của

    để góc tạo bởi hai đường thẳng

    một góc bằng
    A.

    .

    và đường thẳng

    .

    B.

    .

    C.
    Lời giải

    .

    D.

    .

    Chọn A
    Véctơ pháp tuyến của đường thẳng



    .

    Véctơ pháp tuyến của đường thẳng



    Ta có

    Vậy

    thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    Dạng 6. Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (cả 2 dạng) bằng phương pháp toạ độ.

    Câu 31. Khoảng cách từ điểm
    A.

    .

    đến đường thẳng
    B.

    .


    C.

    .

    D.

    Lời giải
    Chọn C

    Xét đường thẳng
    Từ
    Thay

    ta có
    vào

    ta có

    Đường thẳng có phương trình tổng quát là:

    Vậy
    Câu 32. Khoảng cách từ điểm

    .

    .
    đến đường thẳng
    Trang 12



    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    A.

    .

    B.

    .

    C. .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C

    Ta có:

    .

    Câu 33. Tìm tọa độ điểm

    nằm trên trục

    và cách đều

    đường thẳng:



    .
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Giả sử

    .

    Ta có:

    .
    .

    Vậy

    Câu 34. Khoảng cách từ điểm
    A.

    .

    đến đường thẳng
    B.

    .


    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A

    Ta có:

    .

    Câu 35. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
    A.

    .

    B.



    .

    C.
    Lời giải

    Chọn C
    Trang 13


    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Xét

    ;



    Lấy

    Ta có:

    .

    Câu 36. Bán kính của đường tròn tâm
    A.

    .

    B.

    và tiếp xúc với đường thẳng
    .

    C.

    .


    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    .

    Ta có

    Dạng 7. Tìm giao điểm giữa hai đường thẳng bằng phương pháp tọa độ (trong đó có 1 phương trình tham
    số).
    Câu 37. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
    , cho hai đường thẳng
    . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .


    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là nghiệm của hệ phương trình

    .
    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là

    Câu 38. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

    .

    , cho hai đường thẳng



    . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Lời giải
    Chọn A
    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là nghiệm của hệ phương trình
    Trang 14

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là
    Câu 39. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

    .

    , cho hai đường thẳng



    . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là nghiệm của hệ phương trình

    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là
    Câu 40. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

    .

    , cho hai điểm

    ,

    và đường thẳng

    . Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
    A.

    .

    B.

    .

    C.



    .

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Ta có

    suy ra

    là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng

    Phương trình đường thẳng

    là:

    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

    .


    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là
    Câu 41. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

    .

    là nghiệm của hệ phương trình

    .

    , cho hai đường thẳng

    . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là
    Trang 15



    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là nghiệm của hệ phương trình

    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là

    .

    Câu 42. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
    , cho đường thẳng
    giao điểm của đường thẳng và trục hoành là
    A.

    .

    B.

    .

    . Tìm tọa độ

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

    và trục hoành là nghiệm của hệ phương trình

    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là

    .

    Dạng 8. Viết phương trình đường tròn (cả 2 dạng) khi biết toạ độ tâm và bán kính; biết đường kính.
    Câu 43. Trong mặt phẳng

    , đường tròn tâm

    và bán kính

    có phương trình là

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Đường tròn tâm

    bán kính

    Đường tròn tâm

    và bán kính

    Câu 44. Trong mặt phẳng

    , đường tròn

    có phương trình dạng:

    .

    có phương trình là:
    tâm

    và bán kính

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.
    Trang 16

    .
    có phương trình là
    .
    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Lời giải
    Chọn A
    Phương trình đường tròn cần viết là:
    .
    Vậy

    .

    Câu 45. Trong mặt phẳng
    thẳng

    , phương trình đường tròn

    có tâm

    và tiếp xúc với đường



    A.

    .

    C.

    .

    B.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B

    Gọi
    Đường tròn

    . Ta có

    .

    có tâm

    và tiếp xúc với đường thẳng

    . Phương trình chính tắc của
    Câu 46. . Trong mặt phẳng toạ độ
    kính


    , cho

    là :

    điểm

    ,

    nên có bán kính
    .

    . Phương trình đường tròn đường

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Đường tròn đường kính

    có tâm

    là trung điểm của đoạn thẳng

    Suy ra

    .

    .
    Phương trình đường tròn đường kính

    là:
    Trang 17

    và bán kính

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    .
    Kết luận phương trình đường tròn đường kính
    Câu 47. Trong mặt phẳng toạ độ
    đường kính


    , cho

    là:

    .

    điểm

    ,

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    . Phương trình đường tròn
    .
    .

    Lời giải
    Chọn B
    Đường tròn đường kính

    có tâm

    là trung điểm của đoạn thẳng

    Suy ra

    và bán kính

    .

    .
    Phương trình đường tròn đường kính

    là:
    .

    Kết luận: Phương trình đường tròn đường kính

    là:

    .

    Câu 48. Trong mặt phẳng toạ độ
    , cho hai điểm
    ,
    . Tập hợp điểm
    đoạn thẳng
    dưới một góc vuông nằm trên đường tròn có phương trình là
    A.

    .

    C.

    B.

    .

    nhìn

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Tập hợp điểm
    kính

    có tâm

    nhìn đoạn thẳng

    dưới một góc vuông nằm trên đường tròn đường

    là trung điểm của đoạn thẳng

    Trang 18

    và bán kính

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/


    là trung điểm của đoạn thẳng

    nên:

    Bán kính đường tròn:

    .

    .

    Phương trình đường tròn:

    .

    Kết luận: Phương trình đường tròn cần tìm là:

    .

    Dạng 9: Viết phương trình đường tròn (cả hai dạng) khi biết tọa độ tâm và đi qua một điểm; biết tọa độ
    ba điểm mà đường tròn đi qua.
    Dạng 9.1: Viết phương trình đường tròn khi biết tọa độ tâm và đi qua một điểm
    Bài toán: Viết phương trình đường tròn có tâm

    và đi qua điểm

    .

    Phương pháp
    Ta có bán kính đường tròn là

    . Khi đó phương trình đường tròn có dạng:
    .

    Câu 49. Trong mặt phẳng tọa độ

    , phương trình đường tròn

    có tâm

    và đi qua

    là:
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .
    .

    Lời giải
    Chọn C
    Ta có

    .

    Khi đó đường tròn

    cần tìm có tâm

    và bán kính

    Vậy phương trình đường tròn
    Câu 50. Trong mặt phẳng tọa độ

    .

    .
    , phương trình đường tròn

    có tâm

    và đi qua


    A.
    C.

    .

    B.

    .

    D.
    Trang 19

    .
    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Lời giải
    Chọn D
    Ta có

    .

    Khi đó đường tròn

    cần tìm có tâm

    và bán kính

    Vậy phương trình đường tròn
    Câu 51. Trong mặt phẳng tọa độ
    A.

    .
    .

    , phương trình đường tròn

    .

    có tâm

    B.

    C.

    .

    và đi qua



    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Ta có

    .

    Khi đó đường tròn

    cần tìm có tâm

    và bán kính

    Vậy phương trình đường tròn

    .

    Câu 52. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
    qua điểm

    , viết phương trình đường tròn có tâm

    .

    A.
    C.

    .

    .
    .

    B.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Ta có
    Khi đó đường tròn

    .
    cần tìm có tâm

    và bán kính

    Vậy phương trình đường tròn

    .

    .

    Dạng 9.2: Viết phương trình đường tròn khi biết tọa độ ba điểm mà đường tròn đi qua
    Bài toán: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm

    ,

    Phương pháp
    Áp dụng dạng khác của phương trình đường tròn:
    , với
    Trang 20

    .



    .

    và đi

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Lần lượt thay tọa độ các điểm , ,
    vào phương trình
    bậc nhất ba ẩn. Giải hệ đó ta được kết quả , và .
    Câu 53. Phương trình đường tròn

    ta được một hệ phương trình

    đi qua ba điểm

    là:

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    Giả sử đường tròn

    cần tìm có phương trình là:

    thuộc

    .

    Tọa độ của chúng đều là nghiệm của phương trình

    .

    .
    Vậy phương trình đường tròn cần tìm có dạng
    Câu 54. Phương trình đường tròn

    .

    đi qua ba điểm



    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Giả sử đường tròn
    thuộc

    cần tìm có phương trình là:

    .

    Tọa độ của chúng đều là nghiệm của phương trình

    .

    .
    Vậy phương trình đường tròn cần tìm là:
    .
    Dạng 10. Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình của đường tròn (cả 2 dạng).
    Câu 55. Cho đường tròn có phương trình
    A.

    .

    B.

    . Tâm của đường tròn là
    .

    C.
    Trang 21

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Lời giải
    Chọn D
    Phương trình đường tròn có dạng:
    .
    Câu 56. Đường tròn
    A.

    nên suy ra tâm

    và bán kính

    có bán kính bằng bao nhiêu?

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Phương trình đường tròn có dạng:
    .

    nên suy ra tâm

    Câu 57. Đường tròn
    A.

    và bán kính

    có bán kính bằng bao nhiêu?

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Ta có:

    . Suy ra

    Vậy bán kính

    ,

    .

    .

    Câu 58. Đường tròn
    A.

    ,

    có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây?
    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B

    Phương trình đường tròn



    ,

    ,

    nên tâm

    .
    Câu 59. Cho phương trình có dạng
    phương trình đường tròn có bán kính
    A.
    .
    B.
    .

    . Tìm tham số

    để phương trình đã cho là

    .
    C.
    Lời giải
    Trang 22

    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Chọn D
    Phương trình



    ,

    ,

    .

    Phương trình đã cho là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
    .
    Với điều kiện

    thì phương trình đã cho là phương trình đường tròn có bán kính

    .

    Mặt khác, ta có
    Vậy

    (thỏa mãn

    là giá trị cần tìm.

    Câu 60. Cho phương trình

    . Tìm

    trình đường tròn với tâm
    A.

    ).

    .



    để phương trình đã cho là phương

    .
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Phương trình



    ,

    ,

    .

    Phương trình đã cho là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
    . Do đó, phương trình đã cho luôn là phương
    trình đường tròn với tâm

    .

    Phương trình đã cho là phương trình đường tròn với tâm

    .

    Dạng 11. Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.
    Câu 61. Cho điểm
    đường tròn
    A.

    thuộc đường tròn
    tại điểm

    tâm

    . Phương trình tiếp tuyến

    của


    .
    Trang 23

    B.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Phương trình tiếp tuyến

    của đường tròn

    tại điểm

    có vectơ pháp tuyến

    nên có phương trình là
    Câu 62. Phương trình tiếp tuyến
    A.

    của đường tròn

    tại điểm

    .

    C.

    .

    .

    B.

    .

    D.

    .



    Lời giải
    Chọn D
    Đường tròn

    có tâm

    nên tiếp tuyến tại

    có vectơ pháp tuyến là

    nên có phương trình là:
    Câu 63. Phương trình tiếp tuyến

    của đường tròn

    tại điểm

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .



    Lời giải
    Chọn D

    Đường tròn (C) có tâm
    Chọn VTPT

    nên tiếp tuyến tại N có VTPT là

    .

    . Phương trình là:

    Câu 64. Phương trình tiếp tuyến
    có hoành độ

    của đường tròn

    tại điểm



    A.

    hoặc

    .

    B.

    hoặc

    .

    C.

    hoặc

    .

    D.

    hoặc

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Gọi

    là tiếp điểm,

    là tiếp tuyến tại

    Ta có:

    .

    .
    Trang 24

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    + Phương trình tiếp tuyến tại điểm

    :

    + Phương trình tiếp tuyến tại điểm

    :

    Câu 65. Phương trình tiếp tuyến

    của đường tròn

    tại điểm

    có tung độ
    A.


    hoặc

    .

    B.

    hoặc

    .

    C.

    hoặc

    .

    D.

    hoặc

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Gọi

    là tiếp điểm,

    là tiếp tuyến tại

    Ta có:

    .

    .

    + Phương trình tiếp tuyến tại điểm

    :

    + Phương trình tiếp tuyến tại điểm

    :

    Câu 66. Phương trình tiếp tuyến

    của đường tròn

    tại giao điểm của

    với trục hoành là
    A.

    hoặc

    .

    B.

    hoặc

    .

    C.

    hoặc

    .

    D.

    hoặc

    .
    Lời giải

    Chọn A
    Đường tròn
    Giao điểm của

    có tâm

    , bán kính

    .

    với trục hoành là nghiệm của hệ phương trình:

    tại 2 điểm



    .

    Phương trình tiếp tuyến tại các giao điểm
    Trang 25

    là:

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    + Tại điểm

    :

    .

    + Tại điểm

    :

    .

    Dạng 12. Nhận biết được ba đường conic bằng hình học cho trước hoặc bằng phương trình chính tắc cho
    trước (hoặc ngược lại)
    Câu 67. Trong các phương trình sau, đâu là phương trình chính tắc của parabol?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D
    là phương trình đường thẳng, từ đó loại đáp án A

    là phương trình chính tắc của elip, từ đó loại đáp án B

    là phương trình chính tắc của hypebol, từ đó loại đáp án C
    Đáp án D là phương trình chính tắc của parabol.
    Câu 68. Đồ thị ở hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Đồ thị trên là đồ thị của đường elip nên loại đáp án B và C
    Từ đồ thị ta thấy toạ độ đỉnh trục lớn là



    Toạ độ đỉnh trục bé là

    độ dài trục bé là
    Từ đó ta chọn đáp án A
    Câu 69. Đường cong sau đây là hình dáng đồ thị của hàm số nào?
    Trang 26

    độ dài trục lớn là
    .

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Đường cong trên hình là hình dáng của đồ thị đường cong hypebol.
    Câu 70. Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị của hàm số

    ?

    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn B

    Hàm số

    toạ độ đỉnh trục lớn là

    Toạ độ đỉnh trục bé là

    .
    Từ đó ta chọn đáp án B
    Câu 71. Đồ thị ở hình vẽ bên dưới là của hàm số nào?

    Trang 27



    .

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Đồ thị trên ta thấy tiêu điểm của parabol là
    Từ đó ta chọn đáp án B
    Câu 72. Ông A có mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là
    . Ông A định đào một cái hố có hình
    dạng elip nằm trong hình chữ nhật đó để làm hồ cá. Hãy xác định phương trình của đường elip
    đó biết trung điểm các cạnh của hình chữ nhật là các đỉnh của elip.
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Ta gắn mảnh đất hình chữ nhật đó lên hệ tọa độ

    sao cho gốc tọa độ là tâm của hình chữ

    nhật. Gọi trung điểm của các cạnh của hình chữ nhật lần lượt là

    Từ đó ta có toạ độ đỉnh trục lớn là
    Toạ độ đỉnh trục bé là
    Từ đó ta chọn đáp án A





    .
    .

    Trang 28

    như hình vẽ.

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Dạng 13. Nhận biết một số khái niệm cơ bản liên quan đến elip từ phương trình chính tắc cho trước.
    Câu 73. Cho elip
    A.

    có phương trình
    .

    , khi đó

    B.

    .

    có một tiêu điểm là

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C

    Mặt khác
    Vậy
    Câu 74. Cho elip
    A. .

    .
    có một tiêu điểm

    .

    có phương trình
    B. .

    , khi đó
    C.

    có tiêu cự bằng
    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B

    Mặt khác
    Vậy

    .
    có tiêu cự bằng

    .

    Câu 75. Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip
    A.

    .

    B.

    ?
    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Ta có

    .
    ,

    Suy ra hai tiêu điểm là
    Câu 76. Cho elip có phương trình
    A. .
    B.

    .

    . Khi đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng
    C.
    .
    D.
    .
    Lời giải
    Trang 29

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Chọn C

    Ta có

    .

    Độ dài trục lớn (chiều dài hình chữ nhật cơ sở) là
    Độ dài trục nhỏ (chiều rộng hình chữ nhật cơ sở) là

    .
    .

    Diện tích hình chữ nhật cơ sở là

    Câu 77. Cho một elip
    có phương trình chính tắc
    mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
    A.
    .
    B.
    .

    . Gọi
    C.

    là tiêu cự của
    .

    . Trong các

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Ta có

    .

    Câu 78. Một elip có trục lớn bằng 26, tỉ số
    A. .
    B. .

    . Trục nhỏ của elip có độ dài bằng bao nhiêu?
    C.
    .
    D. .
    Lời giải

    Chọn A
    Gọi elip

    có phương trình chính tắc

    Ta có

    , mà

    Vậy độ dài trục nhỏ là

    .
    . Suy ra

    .

    .

    Dạng 14. Nhận biết một số khái niệm cơ bản liên quan đến parabol từ phương trình chính tắc cho trước.
    Câu 79. Trục đối xứng của đồ thị hàm số
    A.
    .
    B.
    .


    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Đồ thị hàm số

    với

    có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình

    .
    Vậy đồ thị hàm số
    Câu 80. Cho hàm số

    có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình
    . Khẳng định nào sau đây là đúng?
    Trang 30

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    A. Đồ thị hàm số là một đường thẳng.
    B. Đồ thị hàm số là một parabol.
    C. Hàm số đồng biến trên

    .

    D. Hàm số nghịch biến trên

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Do hàm số

    là hàm số bậc hai nên đồ thị hàm số là một parabol.

    Câu 81. Đồ thị hàm số
    A.

    cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ là
    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

    và trục hoành là nghiệm của phương

    trình


    Vậy đồ thị hàm số

    cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ

    Câu 82. Hàm số

    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A.Hàm số đồng biến trên khoảng

    .

    C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

    .

    B. Hàm số đồng biến trên khoảng

    .

    D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

    .

    Lời giải
    Chọn D

    Vì hàm số
    khoảng

    đồng biến trên khoảng
    .

    Vậy hàm số

    nghịch biến trên khoảng

    Câu 83. Tọa độ đỉnh của parabol
    A.

    và nghịch biến trên

    .


    B.

    .

    C.

    .

    Lời giải
    Chọn D

    Ta có : Tọa độ đỉnh của parabol

    .
    Trang 31

    D.

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Câu 84. Đồ thị hàm số
    A.

    có trục đối xứng và có tọa độ điểm đỉnh lần lượt là
    .

    B.

    . C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Đồ thị hàm số

    với

    có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình

    và có tọa độ điểm đỉnh là
    Vậy đồ thị hàm

    có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình

    tọa độ điểm đỉnh là

    và có

    .

    Dạng 15. Nhận biết một số khái niệm cơ bản liên quan đến hypebol từ phương trình chính tắc cho trước.
    Câu 85. Trong các hình sau, hình nào biểu thị đường hypebol có phương trình

    A.

    .

    B.

    C.

    D.

    .

    .

    Lời giải
    Chọn C
    Từ phương trình hypebol thấy đường hypebol đi qua điểm
    Câu 86. Cho hypebol có hình dạng như hình vẽ bên.

    Trang 32

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/

    Phương trình chính tắc của hypebol là

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Từ hình vẽ ta thấy hypebol có tọa độ đỉnh là các điểm
    vào phương trình trong bốn đáp án

    chỉ có đáp án

    Câu 87. Cặp điểm nào là các tiêu điểm của hypebol
    A.

    .

    B.

    . Thay tọa độ các đỉnh
    thỏa mãn.

    ?

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B
    Đối chiếu với phương trình chính tắc của hypebol dạng:

    , ta suy ra:

    ;
    Vậy tọa độ tiêu điểm là

    .

    Câu 88. Cặp đường thẳng nào là các đường tiệm cận của hypebol
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    ?
    .

    D.

    Lời giải
    Chọn A
    Đối chiếu với phương trình chính tắc của hypebol dạng:
    ;
    Trang 33

    , ta suy ra:

    .

    www.facebook.com/groups/toantrongtam/
    Vậy phương trình các đường tiệm cận của hypebol là

    hay

    Câu 89. Đường tròn nào ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol
    A.

    .

    B.

    .

    C.


    ?

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Đối chiếu với phương trình chính tắc của hypebol dạng:

    , ta suy ra:

    ;
    Hình chữ nhật cơ sở có đường kính là

    .

    Vậy đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở có tâm

    Câu 90. Đường hypebol
    A.

    , bán kính

    có tiêu cự bằng

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A
    Đối chiếu với phương trình chính tắc của hypebol dạng:
    ;
    Vậy tiêu cự của hypebol là
     HẾT 

    Trang 34

    , ta suy ra:

    là:
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn. (Barack Obama)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT CAO THẮNG - THỪA THIÊN HUẾ !